1. Số sợi đứt lớn nhất cho phép trên một bước bện
|
Hệ số dự trữ bền ban đầu của cáp |
Cấu tạo cáp, số sợi |
|||
|
6*9 = 114 |
6*37 = 222 |
|||
|
Bện chéo |
Bện xuôi |
Bện chéo |
Bện xuôi |
|
|
9 9-10 10-12 12-14 14-16 |
14 16 18 20 22 |
7 8 9 10 11 |
23 26 29 32 35 |
12 13 14 16 17 |
2. Phải loại bỏ cáp theo độ mòn (giảm đường kính) so với ban đầu là 10%.
3. Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại cáp: Treo cabin (đối trọng); Cáp kéo hệ thống hãm an toàn; Cáp treo cánh cửa lùa đứng...
4. Việc thay thế định kỳ hoặc loại bỏ cáp có thể căn cứ theo quy định riêng của Nhà chế tạo.
(Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCNV5744-1993)












